danh lợi

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Danh vị lợi ích cá nhân (nói khái quát): Từ này chỉ chung hai khái niệm "danh" (địa vị, tiếng tăm, vinh dự) "lợi" (lợi ích vật chất, tiền bạc, của cải). thường được dùng với sắc thái hơi tiêu cực, ám chỉ những thứ con người thường theo đuổi một cách mù quáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy sống một cuộc đời thanh bạch, không màng đến danh lợi. (Ông ấy sống một cuộc đời thanh bạch, không quan tâm đến địa vị lợi ích vật chất.)
    • Chạy theo danh lợi đôi khi khiến người ta đánh mất chính mình. (Theo đuổi địa vị lợi ích vật chất đôi khi khiến người ta đánh mất bản chất thật của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vòng danh lợi": chỉ sự cám dỗ ràng buộc của danh vọng lợi ích vật chất trong xã hội.

    • Thoát khỏi vòng danh lợi ước mơ của nhiều người. (Thoát khỏi sự ràng buộc của danh vọng lợi ích vật chất ước mơ của nhiều người.)
  • "Mê muội danh lợi": trạng thái say mê, mù quáng theo đuổi danh vị lợi ích.

    • Kẻ mê muội danh lợi thường dễ sa vào con đường sai trái. (Người say mê một cách mù quáng danh vị lợi ích thường dễ dàng đi vào con đường không đúng đắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Danh vọng (danh từ): tiếng tăm địa vị cao được xã hội công nhận.

    • Ông ấy được danh vọng nhờ tài năng sự cống hiến. (Ông ấy được tiếng tăm địa vị nhờ vào tài năng sự cống hiến.)
  • Lợi ích (danh từ): điều lợi, mang lại ích lợi (có thể cá nhân hoặc tập thể).

    • Mọi quyết định đều phải cân nhắc đến lợi ích chung. (Mọi quyết định đều phải suy xét đến điều lợi cho cộng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Công danh lợi lộc: thành tựu trong sự nghiệp những lợi ích vật chất đi kèm (thường dùng trong văn chương cổ).
  • Phú quý: sự giàu có sang trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Công thành danh toại": sự nghiệp thành công, danh tiếng vang dội. (Thành ngữ này thường chỉ kết quả tốt đẹp, trong khi "danh lợi" thường nhấn mạnh quá trình theo đuổi đầy ham muốn).
  • "Lợi bất cập hại": lợi ích không bằng sự tổn hại. ( liên quan đến khía cạnh "lợi" trong "danh lợi").
  1. d. Danh vị lợi ích cá nhân (nói khái quát). Chạy theo danh lợi.